C7B1A CLASS -COLLEGE OF FINANCIAL AND CUSTOMS

WElCOME TO YOU WITH THE CLASS C7B1A

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Posted by C7B1A-TCHQ on 12/12/2009


CÁCH LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH
CÁCH LẬP BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TÓAN   Mẫu số B01-DN
Đơn vị báo cáo: …………………….     (Ban hành theo quyết định số 15/2006/QĐ-
Địa chỉ: …………………………….     BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
       
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TÓAN
Tại ngày ……… tháng ……….. Năm ……….
      Đơn vị tính: ………….
TÀI SẢN Mã số Thuyết minh Cách lập cụ thể
(1) (2)   (3)
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN 100   Mã số 100 = Mã số (110 + 120 + 130 +  140 + 150)
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110   Mã số 110 = Mã số 111 + Mã số 112
  1.Tiền  111 V.01 Tổng dư nợ các TK 111, 112, 113
  2. Các khoản tương đương tiền 112   Dư nợ 121
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02 121 + 129
  1. Đầu tư ngắn hạn 121   Dư nợ TK 121 + Dư nợ TK 128 (sau khi trừ mã số 112)
  2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*)  129   Dư có TK 129
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130   Mã số 130 = Mã số ( 131 + 132 + 133 +134 +134 + 139)
  1. Phải thu khách hàng  131   Chi tiết dư nợ TK 131
  2. Trả trước cho người bán 132   Chi tiết dư nợ TK 331
  3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133   Dư nợ TK 1368
  4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134   Dư nợ TK 337
  5. Các khoản phải thu khác 135 V.03 Dư nợ TK 1385, TK 1388, TK 334, TK 338 (chi tiết ngắn hạn)
  6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139   Dư có TK 139 (chí tiết ngắn hạn)
IV. Hàng tồn kho 140   Mã số 140 = Mã số (141+149)
  1. Hàng tồn kho 141 V.04 Tổng dư nợ các TK 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158
  2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149   Dư có TK 159
V. Tài sản ngắn hạn khác 150   Mã số 150 = mã số (151+152+154+158)
  1. Chi phí trả trước ngắn hạn  151   Dư nợ TK 142
  2. Thuế GTGT được khấu trừ 152   Căn cứ vào các số dư nợ TK 133
  3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 V.05 Chi tiết số dư nợ TK 333
  5. Tài sản ngắn hạn khác 158   Dư nợ TK 1381, 141, 144
B – TÀI SẢN DÀI HẠN  200   Mã số 200 = mã số (210 + 220 + 240 + 250 + 260)
I- Các khoản phải thu dài hạn  210   Mã số 210 = mã số (211+212+213+218+219)
  1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211   Chi tiết TK 131 (xếp vào lọai TS dài hạn)
  2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212   Dư nợ TK 1361 (khi lập bảng CĐKT tòan DN phải bù trừ chỉ tiêu này với mã số 411 trên bảng CĐKT của đơn vị trực thuộc)
  3. Phải thu dài hạn nội bộ  213 V.06 Chi tiết số dư nợ TK 1368
  4. Phải thu dài hạn khác 218 V.07 Chi tiết số dư nợ TK 1388, 331, 338
  5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219   Dư có TK 139 (chí tiết dài hạn)
II. Tài sản cố định 220   Mã số 220 = mã số (221+224+227+230)
  1. Tài sản cố định hữu hình 221 V.08 Dư nợ TK 211 – Dư có TK 2141 (mã số 222-223)
      – Nguyên giá 222   Dư nợ TK 221
      – Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223   Dư có TK 2141 (ghi âm)
  2. Tài sản cố định thuê tài chính 224 V.09 Dư nợ TK 212 – Dư có TK 2142 (mã số 225 – 226)
      – Nguyên giá 225   Dư nợ TK 212 
      – Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226   Dư có TK 2142 (ghi âm)
  3. Tài sản cố định vô hình 227 V.10 Dư nợ TK213 – Dư có TK2143 (mã số 228-229)
      – Nguyên giá 228   Dư nợ TK 213 
      – Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229   Dư có TK 2143 (ghi âm)
  4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.11 Dư nợ TK 241
III. Bất động sản đầu tư 240 V.12 Mã số 240 = mã số (241-242)
      – Nguyên giá 241   Dư nợ TK 217
      – Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 242   Dư có TK 2147
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250   Mã số 250 = Mã số (251+252+258+259)
  1. Đầu tư vào công ty con  251   Dư nợ TK 221
  2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252   Tổng dư nợ TK 223 và 222
  3. Đầu tư dài hạn khác 258 V.13 Chi tiết dư nợ TK 228
  4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) 259   Dư có TK 229
V. Tài sản dài hạn khác 260   Mã số 260 = mã số (261+262+268)
  1. Chi phí trả trước dài hạn 261 V.14 Dư nợ TK 242
  2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.21 Dư nợ TK 243
  3. Tài sản dài hạn khác 268   Dư nợ TK 244 và các TK khác có liên quan
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 270   Mã số 270 = mã số (100+200)
NGUỒN VỐN Mã số Thuyết minh Cách lập cụ thể
A. NỢ PHẢI TRẢ 300   Mã số 300 = mã số (310+330)
I. Nợ ngắn hạn 310   Mã số 310 = mã số (311 + 312 + 313 + 314 + 315 + 316 + 317 +318 +319+ 320)
  1. Vay và nợ ngắn hạn 311 V.15 Dư có TK 311, 315
  2. Phải trả người bán  312   Dư có TK 331 (chi tiết ngắn hạn)
  3. Người mua trả tiền trước 313   Chi tiết dư có TK131,3387(chi tiết ngắn hạn)
  4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.16 Dư có TK 333
  5. Phải trả người lao động 315   Dư có TK 334
  6. Chi phí phải trả 316 V.17 Dư có TK 335
  7. Phải trả nội bộ 317   Chi tiết dư có TK 336
  8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318   Chi tiết dư có TK 337 (chi tiết ngắn hạn)
  9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18 Tổng dư có các TK 338, 138 (không bao gồm các khỏan phải trả, phải nộp khác được xếp vào lọai nợ phải trả dài hạn)
  10. Dự phòng phải trả ngắn hạn  320   Chi tiết dư có TK 352 (ngắn hạn)
II. Nợ dài hạn 330   Mã số 330 = mã số (331+332+333+334+335+336+337)
  1. Phải trả dài hạn người bán  331   Dư có TK 331 (chi tiết dài hạn)
  2. Phải trả dài hạn nội bộ  332 V.19 Dư có TK 336 (chi tiết dài hạn)
  3. Phải trả dài hạn khác 333   Dư có TK 338, 344 (chi tiết dài hạn)
  4. Vay và nợ dài hạn  334 V.20 Dư có TK 341, 342
  5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả  335 V.21 Dư có TK 347
  6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336   Dư có TK 351
  7.Dự phòng phải trả dài hạn  337   Chi tiết dư có TK 352 (dài hạn)
B – VỐN CHỦ SỞ HỮU 400   Mã số 400 = mã số (410+430)
I. Vốn chủ sở hữu 410 V.22 Mã số 410 = mã số  (41 1+ 412 + 413 + 414+415+416+417+418+419+420+421)
  1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411   Dư có TK 4111
  2. Thặng dư vốn cổ phần 412   Dư có TK 4112, nếu TK này dư nợ thì ghi âm
  3. Vốn khác của chủ sở hữu  413   Dư có TK 4118
  4. Cổ phiếu quỹ (*) 414   Chi tiêu này ghi âm, lấy từ số dư nợ TK 419
  5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415   Dư có TK412, nếu TK này dư nợ thì ghi âm
  6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416   Dư có TK413, nếu TK này dư nợ thì ghi âm
  7. Quỹ đầu tư phát triển 417   Dư có TK 414
  8. Quỹ dự phòng tài chính 418   Dư có TK 415
  9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419   Dư có TK 418
  10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420   Dư có TK421, nếu TK này dư nợ thì ghi âm
  11. Nguồn vốn đầu tư XDCB 421   Dư có TK 441
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430   Mã số 430 = mã số (431+432+433)
  1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431   Dư có TK 431
  2. Nguồn kinh phí  432 V.23 Dư có TK 461 trừ dư nợ TK 161, nếu “chi sự nghiệp” lớn hơn “Nguồn kinh phí” thì ghi âm
  3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433   Dư có TK 466
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 440   Mã số 440 = mã số (300+400)
       
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TÓAN
CHỈ TIÊU Thuyết minh Cách lập cụ thể
  1. Tài sản thuê ngoài 24 Dư nợ TK 001
  2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công   Dư nợ TK 002
  3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược   Dư nợ TK 003
  4. Nợ khó đòi đã xử lý   Dư nợ TK 004
  5. Ngoại tệ các loại   Dư nợ TK 007
  6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án    Dư nợ TK 008
       
Người lập Kế tóan trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
       
Ghi chú:      
(1)   Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu và “Mã số“.
(2)   Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (…) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…).
(*) Đối với Bảng cân đối kế tóan quý thì cột “Số cuối năm: được chuyển thành cột ” Số cuối quý, còn ” số đầu năm” không thay đổi.
       

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: